FORLAND FD700B

Forland FD700B có tải trọng 3.49 tấn, cabin rộng rãi, trang bị nhiều tiện nghi hiện đại, được trang bị động cơ Diesel công nghệ mới, tiêu chuẩn khí thải Euro 4, vận hành êm ái, mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu, thân thiện môi trường. Khung xe chassis 1 lớp, hệ thống truyền động 1 cầu giúp xe vận hành linh hoạt trên mọi địa hình. Thùng xe được nhúng sơn tĩnh điện mang lại hiệu quả kinh tế cao.

Ngoại thất

Nội thất

Khung gầm

Động cơ

Thông số kỹ thuật

Kích thước tổng thể (DxRxC)

mm

4.910 x 2.020 x 2.570

Kích thước lòng thùng (DxRxC)

mm

2.900 x 1.845 x 540 (2,9 m3)

Vệt bánh trước

mm

1.510

Vệt bánh sau

mm 1.488

Chiều dài cơ sở

mm

2.600

Khoảng sáng gầm xe

mm 210

Trọng lượng không tải

kg

3.480

Tải trọng kg 3.490

Trọng lượng toàn bộ

kg 7.100
Số chỗ ngồi Chỗ 2

Tên động cơ

  4DW93-95E4
Loại   Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng dung dịch, turbo tăng áp, làm mát khí nạp, điều khiển điện tử
Dung tích xi lanh cc 2.540
Đường kính x Hành trình piston mm 90 x 100
Công suất cực đại/Tốc độ quay Ps/rpm 98/3.000

Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

N.m/rpm

250/1.900~2.100
Ly hợp 01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
Hộp số Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

Tỷ số truyền chính

ih1=6,802; ih2=3,878; ih3=2,267; ih4=1,424; ih5=1,0000; iR=6,154 (Hộp số phụ: ip1=1,000; ip2=1,507)

Tỷ số truyền cuối 6,167
Kiểu hệ thống lái Trục vít ê cu bi, trợ lực thủy lực
Hệ thống phanh chính

Phanh khí nén, 2 dòng, cơ cấu loại tang trống. Phanh tay lốc kê, Phanh khí xả cuppo

Trước

 

Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

Sau

 

Phụ thuộc, nhíp lá

Thông số lốp

Trước/sau

7.50-16

Khả năng leo dốc

%

33,1

Bán kính vòng quay nhỏ nhất m 5,5

Tốc độ tối đa

km/h 70
Dung tích thùng nhiên liệu lít 75
Đường kính x Hành trình ty ben mm 120 x 485
Trang bị tiêu chuẩn   Máy lạnh Cabin, kính cửa chỉnh điện

Download

Tên tài liệu File Download
Catalogue PDF
Kinh doanh xe: 0946 553 113
Hỗ trợ kỹ thuật: 0949 312 050
Cung cấp phụ tùng: 0949 956 029